Phân loại Máy bay
Thứ năm - 01/07/2010 01:48
Sự phân loại máy bay là rất phong phú tùy theo tiêu chuẩn phân loại: hình thức cánh nâng, theo chức năng sử dụng, theo trọng lượng cất cánh, theo thể loại và số lượng động cơ, sơ đồ cấu trúc, theo tốc độ bay, chế độ hạ cánh hoặc theo cơ chế tạo lực đẩy...
* 1. Theo hình thức cánh nâng
* 2. Theo chức năng sử dụng
* 3. Theo trọng lượng cất cánh
* 4. Theo thể loại và số lượng động cơ
* 5. Theo sơ đồ cấu trúc
* 6. Theo tốc độ bay
* 7. Theo chế độ hạ cánh
* 8. Theo cơ chế tạo lực đẩy
........................................................................................................................
1. Theo hình thức cánh nâng
* Máy bay có cánh cố định.
* Máy bay trực thăng
2. Theo chức năng sử dụng
2.1. Máy bay quân sự
o Tiêm kích: không chiến chống máy bay địch
o Cường kích: tấn công các mục tiêu nhỏ di động trên mặt đất, truy kích
o Tiêm kích – cường kích: vừa có chức năng không chiến vừa có chức năng tấn công
o Ném bom: tầm gần; tầm xa
o Mang tên lửa
o Trinh sát
o Hiệu chỉnh hỏa lực
o Đa năng / chuyên dụng
o Vận tải
o Đổ bộ đường không
2.2. Máy bay dân dụng
o Hành khách: để chở hành khách
o Vận tải: chở hàng hoá
o Bưu chính – liên lạc
o Nông nghiệp: bón phân, gieo hạt
o Huấn luyện: đào tạo phi công
o Thể thao: nhảy dù, bay lượn
2.3. Máy bay chuyên dụng
o Thí nghiệm: để thực hiện các thử nghiệm bay
o Y tế: cứu hộ y tế khẩn cấp
o Địa vật lý: nghiên cứu địa vật lý
3. Theo trọng lượng cất cánh: Có 4 hạng:
3.1. Trên 75 tấn
3.2. Từ 30 đến 75 tấn
3.3. Từ 10 đến 30 tấn
3.4. Dưới 10 tấn
4. Theo thể loại và số lượng động cơ
4.1. Theo thể loại động cơ:
* Động cơ piston
* Tuốc bin cánh quạt
* Phản lực
4.2. Theo số lượng động cơ:
* Một động cơ
* Hai động cơ
* Ba/bốn/sáu/tám động cơ
5. Theo sơ đồ cấu trúc
5.1. Theo độ cao cánh so với thân:
* Cánh cao
* Cánh giữa
* Cánh thấp
5.2. Theo số lượng tầng cánh:
* Monoplane: một tầng cánh
* Biplane: hai tầng cánh
5.3. Theo vị trí bánh lái:
* Kiểu cổ điển: bánh lái ở đuôi
* Không đuôi
* Loại con vịt: Bánh lái đằng trước
5.4. Theo thể loại và kích thước thân máy bay:
* Thân rộng / thân hẹp: đối với loại 1 thân
* Hai thân
* Khung bay: không có thân chỉ có cánh và khung
6. Theo tốc độ bay
* Dưới âm thanh
* Siêu âm
7. Theo chế độ hạ cánh
* Hạ cánh sân bay
* Hạ cánh tàu sân bay: đậu trên tàu sân bay của hải quân
* Thủy phi cơ: hạ cánh, cất cánh trên mặt nước
8. Theo cơ chế tạo lực đẩy
* Cánh quạt: lực đẩy ngang nhờ cánh quạt
* Phản lực: lực đẩy ngang nhờ động cơ phản lực
* Phản lực – cánh quạt: lực đẩy ngang nhờ động cơ "PropJet"
Tác giả bài viết: Hà Phương